清炒

清炒
qīngchǎo
thanh sao

xào trộn; xào khuấy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xào trộn; xào khuấy

    • Tôi thích ăn rau xào.

  2. động từ

    xào đơn giản (không dùng nước sốt); xào thanh đạm

    • Tôi thích xào rau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.