清火

清火
qīnghuǒ
thanh hoả

thanh nhiệt; giải nhiệt (y học cổ truyền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thanh nhiệt; giải nhiệt (y học cổ truyền)

    • Loại trà này có thể thanh nhiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.