清正

清正
qīngzhèng
thanh chính

thanh liêm chính trực; trong sạch ngay thẳng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thanh liêm chính trực; trong sạch ngay thẳng

    • Ông ấy là một quan chức thanh liêm, chính trực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.