- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
cuối triều Thanh; cuối thời nhà Thanh
cuối triều Thanh; cuối thời nhà Thanh
Trung Quốc vào cuối thời nhà Thanh rất nghèo.
cuối triều Thanh; thời Thanh mạt
Trung Quốc cuối thời Thanh rất nghèo.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
cuối triều Thanh; cuối thời nhà Thanh
cuối triều Thanh; cuối thời nhà Thanh
Trung Quốc vào cuối thời nhà Thanh rất nghèo.
cuối triều Thanh; thời Thanh mạt
Trung Quốc cuối thời Thanh rất nghèo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.