清朗

清朗
qīnglǎng
thanh lãng

sáng trong; sáng rõ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sáng trong; sáng rõ

    • Bầu trời trong xanh.

  2. tính từ

    trong sáng; quang đãng; (văn) thanh lãng

  3. tính từ

    trong sáng và vang vọng (giọng nói); thanh thoát

    • Giọng nói của cô ấy trong trẻo.

  4. tính từ

    trong sáng và sinh động; thanh lãng

    • Giọng nói của anh ấy trong trẻo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.