清明

清明
qīngmíng
thanh minh

sáng trong; sáng rõ

HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sáng trong; sáng rõ

    • Thời tiết hôm nay trong lành.

  2. tính từ

    tỉnh táo và bình tĩnh; Thanh Minh (tiết)

    • Đầu óc anh ấy tỉnh táo.

  3. tính từ

    trong sáng, có trật tự (chỉ chính quyền, hành chính); Thanh Minh (tiết lễ)

    • Chính phủ này trong sạch liêm khiết.

  4. danh từ

    Tiết Thanh Minh (tiết thứ 5 trong 24 tiết khí, khoảng 5–19 tháng 4)

    • Tiết Thanh Minh là một ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.

  5. danh từ

    Tiết Thanh Minh (lễ tảo mộ đầu tháng 4)

    • Tiết Thanh Minh là một lễ hội truyền thống của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.