清拆

清拆
qīngchāi
thanh sách

phá dỡ; giải tỏa (công trình để xây dựng mới)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phá dỡ; giải tỏa (công trình để xây dựng mới)

    • Tòa nhà cũ này sắp bị phá dỡ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.