清恬

清恬
qīngtián
thanh điềm

thanh thản và yên tĩnh; thuần khiết và bình yên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thanh thản và yên tĩnh; thuần khiết và bình yên

    • Cô ấy thích cuộc sống thanh đạm.

  2. tính từ

    thanh thản và thoải mái

    • Cô ấy thích cuộc sống thanh bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.