清彻

清彻
qīngchè
thanh triệt

trong vắt; trong trẻo; thanh khiết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trong vắt; trong trẻo; thanh khiết(kế thừa)

    • Nước sông trong vắt nhìn thấy đáy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.