清剿

清剿
qīngjiǎo
thanh tiễu

tiễu trừ; quét sạch (phiến quân)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiễu trừ; quét sạch (phiến quân)

    • Quân đội đã trấn áp những kẻ nổi loạn.

  2. động từ

    tiêu diệt sạch; thanh tiễu

    • Quân đội đang tiến hành chiến dịch thanh trừng quân nổi dậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.