清净

清净
qīngjìng
thanh tịnh

bình thản; yên tĩnh

4 nghĩa#29883
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bình thản; yên tĩnh

    • Ở đây rất yên bình.

  2. tính từ

    yên tĩnh; thản nhiên

    • Ở đây rất yên tĩnh.

  3. tính từ

    thanh tịnh; yên tĩnh; trong sạch

    • Anh ấy thích cuộc sống thanh tịnh.

  4. tính từ

    yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)

    • Ở đây rất thanh tịnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.