淹水

淹水
yānshuǐ
yêm thuỷ

bị ngập nước; bị lũ lụt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị ngập nước; bị lũ lụt

    • Chỗ này thường xuyên bị ngập nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước che phủ ngập tràn mọi thứ bên dưới, đó là nghĩa của chữ 淹.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.