混茫

混茫
hùnmáng
hỗn mang

mờ nhạt; (văn) thâm u vi tế; tinh tế và sâu kín

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mờ nhạt; (văn) thâm u vi tế; tinh tế và sâu kín

    • Vũ trụ mờ mịt.

  2. tính từ

    ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)

    • Vũ trụ hỗn mang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.