混混儿

混混儿
hùnhùnr
hỗn hỗn nhi

kẻ hung hãn; kẻ cường bạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ hung hãn; kẻ cường bạo

    • Anh ta là một tên côn đồ.

  2. danh từ

    kẻ ác; tên côn đồ; hung đồ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.