混一

混一
hùn
hỗn nhất

sáp nhập; hợp nhất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sáp nhập; hợp nhất

    • Họ muốn hợp nhất hai công ty.

  2. động từ

    hòa trộn thành một; thống nhất hỗn hợp

    • Trộn những màu này lại với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.