深重

深重
shēnzhòng
thâm trọng

nghiêm trọng; trầm trọng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghiêm trọng; trầm trọng

    • Bệnh của anh ấy rất nặng.

  2. tính từ

    gò đất; đồi nhỏ; mộ

    • Anh ấy đã phạm một lỗi lầm nghiêm trọng.

  3. tính từ

    sâu sắc; nghiêm trọng; trầm trọng

    • Anh ấy cảm thấy trách nhiệm sâu sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.