深蓝

深蓝
shēnlán
thâm lam

xanh đậm; xanh thẫm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xanh đậm; xanh thẫm

    • Tôi thích quần áo màu xanh đậm.

  2. danh từ

    Deep Blue (máy tính chơi cờ của IBM, lần đầu đánh bại nhà vô địch thế giới đương nhiệm, 1985–1997)

    • IBM

      Deep Blue là máy tính chơi cờ vua do IBM phát triển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.