深耕

深耕
shēngēng
thâm canh

cày sâu; thâm canh; (bóng) đầu tư sâu vào

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cày sâu; thâm canh; (bóng) đầu tư sâu vào

    • Nông dân cày sâu đất đai.

  2. động từ

    cày sâu; thâm canh (đầu tư sâu, khai thác triệt để)

    • Chúng tôi thâm canh thị trường.

  3. động từ

    canh tác sâu; đầu tư phát triển sâu (một phân khúc thị trường...)

    • Công ty chúng tôi đang phát triển sâu rộng thị trường này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.