Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
深绿
深绿
thâm lục
xanh đậm; xanh rêu đậm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
xanh đậm; xanh rêu đậm
- 。
Chiếc áo này màu xanh đậm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 彔lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
深绿
Phồn thể深綠
thâm lục
xanh đậm; xanh rêu đậm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
xanh đậm; xanh rêu đậm
- 。
Chiếc áo này màu xanh đậm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)