深秋

深秋
shēnqiū
thâm thu

cuối thu; mùa thu muộn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuối thu; mùa thu muộn

    • Cảnh sắc cuối thu rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.