深水港

深水港
shēnshuǐgǎng
thâm thuỷ cảng

cảng nước sâu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảng nước sâu

    • Cảng nước sâu này có thể neo đậu những con tàu lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.