深柜

深柜
shēnguì
thâm quỹ

(lóng) người chưa công khai (về giới tính hoặc xu hướng tình dục); còn trong "tủ kín"

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (lóng) người chưa công khai (về giới tính hoặc xu hướng tình dục); còn trong "tủ kín"

    • Anh ấy là một người đồng tính kín đáo.

  2. danh từ

    người sâu tủ; người giấu kín xu hướng tính dục (hoặc bản dạng giới, quan điểm chính trị...)

    • Anh ấy là một người đồng tính kín đáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.