Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
深柜
深柜
thâm quỹ
(lóng) người chưa công khai (về giới tính hoặc xu hướng tình dục); còn trong "tủ kín"
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(lóng) người chưa công khai (về giới tính hoặc xu hướng tình dục); còn trong "tủ kín"
- 。
Anh ấy là một người đồng tính kín đáo.
- 貳名danh từ
người sâu tủ; người giấu kín xu hướng tính dục (hoặc bản dạng giới, quan điểm chính trị...)
- 。
Anh ấy là một người đồng tính kín đáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ深柜
Phồn thể深櫃
thâm quỹ
(lóng) người chưa công khai (về giới tính hoặc xu hướng tình dục); còn trong "tủ kín"
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(lóng) người chưa công khai (về giới tính hoặc xu hướng tình dục); còn trong "tủ kín"
- 。
Anh ấy là một người đồng tính kín đáo.
- 貳名danh từ
người sâu tủ; người giấu kín xu hướng tính dục (hoặc bản dạng giới, quan điểm chính trị...)
- 。
Anh ấy là một người đồng tính kín đáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)