深广

深广
shēnguǎng
thâm quảng

sâu rộng; thâm sâu và rộng lớn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sâu rộng; thâm sâu và rộng lớn

    • Con sông này rất sâu và rộng.

  2. tính từ

    rộng lớn; mênh mông

    • Đại dương tri thức rộng lớn vô bờ bến.

  3. tính từ

    sâu rộng; thâm sâu và rộng lớn

    • Tư tưởng của anh ấy rất sâu sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.