深山

深山
shēnshān
thâm sơn

sâu trong núi non; chốn rừng núi thâm sâu

1 nghĩa#32650
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sâu trong núi non; chốn rừng núi thâm sâu

    • Trong núi sâu có rất nhiều động vật hoang dã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.