深层

深层
shēncéng
thâm tầng

sâu; sâu xa; căn bản; cơ bản

2 nghĩa#26627
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sâu; sâu xa; căn bản; cơ bản

    • Vấn đề này có nguyên nhân sâu xa.

  2. danh từ

    tầng sâu; chiều sâu (bên trong)

    • Chúng ta cần tìm hiểu sâu sắc nguyên nhân sâu xa của vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.