Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
深圳
深圳
thâm quyến
thành phố Thâm Quyến (thành phố cấp phó tỉnh thuộc tỉnh Quảng Đông)
1 nghĩa#25023
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Thâm Quyến (thành phố cấp phó tỉnh thuộc tỉnh Quảng Đông)(kế thừa)
- 。
Thâm Quyến là một thành phố lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ深圳
Phồn thể深
thâm quyến
thành phố Thâm Quyến (thành phố cấp phó tỉnh thuộc tỉnh Quảng Đông)
1 nghĩa#25023
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Thâm Quyến (thành phố cấp phó tỉnh thuộc tỉnh Quảng Đông)(kế thừa)
- 。
Thâm Quyến là một thành phố lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)