Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
/
淮阳区
淮阳区
hoài dương khu
khu Hoài Dương (thuộc thành phố Chu Khẩu, Hà Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Hoài Dương (thuộc thành phố Chu Khẩu, Hà Nam)
- 。
Quận Hoài Dương là một quận của thành phố Chu Khẩu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ淮阳区
Phồn thể淮陽區
hoài dương khu
khu Hoài Dương (thuộc thành phố Chu Khẩu, Hà Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Hoài Dương (thuộc thành phố Chu Khẩu, Hà Nam)
- 。
Quận Hoài Dương là một quận của thành phố Chu Khẩu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)