淫逸

淫逸
yín
dâm dật

phóng túng; dâm dật; trác táng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phóng túng; dâm dật; trác táng

    • Anh ấy sống một cuộc sống dâm dật.

  2. danh từ

    phóng túng dâm dật; trụy lạc

    • Anh ấy sống một cuộc sống phóng đãng.

  3. danh từ

    phóng túng dâm dật; truỵ lạc

    • Anh ta sống một cuộc sống dâm dật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.