/
淫逸
淫逸
dâm dật
phóng túng; dâm dật; trác táng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phóng túng; dâm dật; trác táng
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống dâm dật.
- 貳名danh từ
phóng túng dâm dật; trụy lạc
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống phóng đãng.
- 參名danh từ
phóng túng dâm dật; truỵ lạc
- 。
Anh ta sống một cuộc sống dâm dật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
淫逸
Phồn thể淫
dâm dật
phóng túng; dâm dật; trác táng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phóng túng; dâm dật; trác táng
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống dâm dật.
- 貳名danh từ
phóng túng dâm dật; trụy lạc
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống phóng đãng.
- 參名danh từ
phóng túng dâm dật; truỵ lạc
- 。
Anh ta sống một cuộc sống dâm dật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)