淤青

淤青
qīng
ứ thanh

vết bầm; vết thâm tím

2 nghĩa#29144
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vết bầm; vết thâm tím

    • Trên chân anh ấy có một vết bầm tím.

  2. danh từ

    vết thương; vết bầm; sẹo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.