淤血

淤血
xuè
ứ huyết

máu tích đọng; máu ứ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máu tích đọng; máu ứ(kế thừa)

    • Chân anh ấy có máu bầm.

  2. danh từ

    ứ huyết; máu tích tụ; máu tham(kế thừa)

    • Chân anh ấy có vết bầm.

  3. danh từ

    ứ máu; máu tụ(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.