淤积

淤积
ứ tích

bồi lắng; bị phù sa lấp đầy

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bồi lắng; bị phù sa lấp đầy

    • Lòng sông bị ứ đọng rồi.

  2. động từ

    bùn cát; phù sa

    • Sự bồi lắng của lòng sông sẽ ảnh hưởng đến giao thông đường thủy.

  3. động từ

    cặn bã; cặn; phần dư thừa

    • Lòng sông bị bồi lắng rồi.

  4. động từ

    rỉ ra; vũng (nước); gâu gâu (tiếng chó)

  5. động từ

    bồi lắng; tích tụ (bùn cát)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.