淤滞

淤滞
zhì
ứ trệ

bị bồi lấp; tắc nghẽn (do phù sa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị bồi lấp; tắc nghẽn (do phù sa)

    • Lòng sông bị ứ đọng, tàu thuyền không thể đi qua.

  2. động từ

    ứ tắc; bị bùn cát làm tắc nghẽn

    • Lòng sông bị ứ đọng, thuyền bè không thể đi qua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.