淡泊

淡泊
dàn
đạm bạc

sống thanh đạm; đạm bạc; không màng danh lợi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sống thanh đạm; đạm bạc; không màng danh lợi

    • Anh ấy thích cuộc sống đạm bạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.