淡水

淡水
dànshuǐ
đạm thuỷ

nước ngọt; nước ngọt (không mặn)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#22131
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước ngọt; nước ngọt (không mặn)

    • Cá nước ngọt sống trong nước ngọt.

  2. danh từ

    quận Đạm Thủy, thuộc Tân Bắc Thị, Đài Loan

    • Đạm Thủy là một nơi đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.