淘神

淘神
táoshén
đào thần

chuyện; việc; (khẩu) rắc rối; lắm chuyện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chuyện; việc; (khẩu) rắc rối; lắm chuyện

    • Công việc này thật phiền phức.

  2. tính từ

    tốn công; phiền não; mệt đầu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.