Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).
/
淘神
淘神
đào thần
chuyện; việc; (khẩu) rắc rối; lắm chuyện
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chuyện; việc; (khẩu) rắc rối; lắm chuyện
- 。
Công việc này thật phiền phức.
- 貳形tính từ
tốn công; phiền não; mệt đầu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
淘神
Phồn thể淘
đào thần
chuyện; việc; (khẩu) rắc rối; lắm chuyện
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chuyện; việc; (khẩu) rắc rối; lắm chuyện
- 。
Công việc này thật phiền phức.
- 貳形tính từ
tốn công; phiền não; mệt đầu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)