淘河

淘河
táo
đào hà

bồ nông; chim bồ nông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bồ nông; chim bồ nông

    • Bồ nông là một loài chim nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.