淋漓

淋漓
lín
lâm ly

ướt sũng; ướt đẫm nước

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ướt sũng; ướt đẫm nước

    • Nước mưa nhỏ giọt.

  2. tính từ

    thấm đẫm; ướt đẫm; (bóng) tràn đầy cảm xúc, lâm ly

    • Mưa như trút nước.

  3. tính từ

    ướt đẫm; thấm đẫm; (bóng) thống khoái, thoải mái hết mức

    • Mồ hôi đầm đìa.

  4. tính từ

    thấm đẫm; (bóng) thoải mái, không gò bó; đã đời

    • Anh ấy viết rất phóng khoáng.

  5. tính từ

    chất lỏng; lưu thể (chất lỏng hoặc khí)

  6. tính từ

    (của cảm xúc, lời văn) tuôn trào; thấm đẫm; lâm ly

    • Anh ấy thể hiện cảm xúc một cách trọn vẹn.

  7. tính từ

    vượt trội; xuất chúng; trác tuyệt

    • Anh ấy nói mọi chuyện rất rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.