淆杂

淆杂
xiáo
hào tạp

trộn lẫn; làm lộn xộn; loạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trộn lẫn; làm lộn xộn; loạn

    • Đừng làm mọi việc lẫn lộn.

  2. động từ

    làm rối; gây rối loạn

    • Đừng làm mọi việc rối tung lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.