涸泽而渔

涸泽而渔
ér
hạc trạch nhi ngư

tước cạn ao bắt cá (cạn kiệt tài nguyên vì tham lam) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tước cạn ao bắt cá (cạn kiệt tài nguyên vì tham lam) [thành ngữ](kế thừa)

    • Tháo cạn hồ bắt cá là điều không nên làm.

  2. động từ

    mổ gà lấy trứng; giết ngỗng lấy trứng vàng [thành ngữ](kế thừa)

    • Vắt kiệt nguồn lợi, cuối cùng sẽ chẳng còn gì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.