Tới nội dung chính

涩

涩
sè
sáp
⽔bộ thuỷ · 10 nét

chát; sáp; (bề mặt) không trơn nhẵn

7 nghĩa#45894
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    chát; sáp; (bề mặt) không trơn nhẵn

    • 。

      Loại trái cây này hơi chát.

  2. 貳形tính từ

    ráp; chát (vị); trúc trắc

    • 。

      Quả táo này rất chát.

  3. 參名danh từ

    chát; sáp; (bóng) trúc trắc, không trơn tru

    • 。

      Loại trái cây này hơi chát.

  4. 肆形tính từ

    khó hiểu; (vị) chát; (chuyển động) trơn trệ, không trơn tru

    • ,。

      Cuốn sách này hơi khó hiểu, tôi không đọc hiểu được.

  5. 伍

    ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)

  6. 陸形tính từ

    tính hội tụ; tính thu liễm

  7. 柒形tính từ

    bánh tart nhân trái cây

涩
sè
sáp
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu