涨钱

涨钱
zhǎngqián
trướng tiền

tăng lương; tăng giá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tăng lương; tăng giá

    • Gần đây lạm phát rất nghiêm trọng.

  2. danh từ

    tăng lương

    • Tôi hy vọng công ty có thể tăng lương cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.