涨潮

涨潮
zhǎngcháo
trướng trào

thủy triều lên cao; triều cường

2 nghĩa#33425
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thủy triều lên cao; triều cường

    • Khi thủy triều lên, sóng biển sẽ cao hơn.

  2. danh từ

    thủy triều dâng; (bóng) hứng khởi nổi lên

    • Chúng ta đi xem thủy triều lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.