Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.
/
润肠
润肠
nhuận tràng
nhuận tràng; giúp tiêu hóa, trị táo bón (y học cổ truyền)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhuận tràng; giúp tiêu hóa, trị táo bón (y học cổ truyền)
- 。
Loại thuốc này có thể nhuận tràng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
⺼
昜
润肠
Phồn thể潤腸
nhuận tràng
nhuận tràng; giúp tiêu hóa, trị táo bón (y học cổ truyền)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhuận tràng; giúp tiêu hóa, trị táo bón (y học cổ truyền)
- 。
Loại thuốc này có thể nhuận tràng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
⺼
昜
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)