润笔

润笔
rùn
nhuận bút

thù lao sáng tác; nhuận bút

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thù lao sáng tác; nhuận bút

    • Anh ấy đã viết một bài báo và nhận được nhuận bút hậu hĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.