润湿

润湿
rùnshī
nhuận thấp

làm ẩm; làm ướt; thấm ướt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm ẩm; làm ướt; thấm ướt

    • Nước mưa làm ẩm ướt mặt đất.

  2. động từ

    thấm ướt; thấm đẫm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.