Nước trào dâng mạnh mẽ như dòng chảy cuồn cuộn qua ống.
/
涌浪
涌浪
dũng lãng
sưng; phù nề
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sưng; phù nề
- 。
Mặt biển có sóng lớn.
- 貳名danh từ
sóng to; ba đào; sóng cả
- 。
Trên mặt biển sóng rất lớn.
- 參名danh từ
sóng dâng; sóng lừng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
涌浪
Phồn thể湧浪
dũng lãng
sưng; phù nề
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sưng; phù nề
- 。
Mặt biển có sóng lớn.
- 貳名danh từ
sóng to; ba đào; sóng cả
- 。
Trên mặt biển sóng rất lớn.
- 參名danh từ
sóng dâng; sóng lừng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)