涌泉

涌泉
yǒngquán
dũng tuyền

suối nước phun; mạch nước trào; (huyệt) Dũng Tuyền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    suối nước phun; mạch nước trào; (huyệt) Dũng Tuyền

    • Huyệt Dũng Tuyền là một huyệt đạo quan trọng trên cơ thể người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước trào dâng mạnh mẽ như dòng chảy cuồn cuộn qua ống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.