涉过

涉过
shèguò
thiệp quá

lội qua; vượt qua (sông, suối)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lội qua; vượt qua (sông, suối)

    • Chúng tôi lội qua con sông nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.