涉览

涉览
shèlǎn
thiệp lãm

đọc lướt; duyệt qua (văn bản)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đọc lướt; duyệt qua (văn bản)

    • Tôi thích đọc lướt qua các loại sách.

  2. động từ

    đọc lướt qua; duyệt qua (sách vở)

    • Anh ấy đã đọc lướt qua rất nhiều sách.

  3. động từ

    đọc (to read aloud); nhớ; nghĩ đến

    • Anh ấy thích đọc các loại sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.