涉想

涉想
shèxiǎng
thiệp tưởng

tưởng tượng; giả định

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tưởng tượng; giả định

    • Tôi tưởng tượng về tương lai.

  2. động từ

    suy tính; bàn bạc; tổng cộng

    • Tôi cân nhắc vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.